Máy ảnh Nikon Z7 II (Body Only)
Thông số nổi bật
Cảm biến BSI CMOS FX 45,7MP
Chụp liên tiếp 10 khung hình / giây, ISO 64-25600
Quay Video UHD 4K60
Nikon Z7 II: Nâng tầm nhiếp ảnh với sức mạnh và tốc độ vượt trội
Bạn đang tìm kiếm một chiếc máy ảnh mirrorless full-frame mạnh mẽ? Máy ảnh Nikon Z7 II là một lựa chọn không thể bỏ qua. Đây là phiên bản nâng cấp đáng giá từ Z7. Z7 II mang lại hiệu suất vượt trội và tốc độ xử lý nhanh hơn. Đây là chiếc máy ảnh lý tưởng cho các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. Nó đáp ứng các nhu cầu chụp ảnh đòi hỏi chất lượng cao.

Chất lượng hình ảnh sắc nét từ cảm biến 45.7MP
Trái tim của Nikon Z7 II là cảm biến CMOS full-frame 45.7MP. Cảm biến này mang lại độ phân giải cực cao. Nó giúp tạo ra những bức ảnh sắc nét, chi tiết. Dải ISO của máy rất rộng, từ 64 đến 25.600. Bạn có thể chụp ảnh trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau.

Sức mạnh từ bộ xử lý kép Dual EXPEED 6
Điểm nâng cấp lớn của máy ảnh Nikon Z7 II là bộ xử lý kép Dual EXPEED 6. Hai bộ xử lý này giúp máy hoạt động nhanh hơn. Tốc độ chụp liên tiếp cũng được cải thiện. Máy có thể chụp 10 khung hình/giây. Điều này rất hữu ích khi chụp các đối tượng chuyển động nhanh. Hệ thống lấy nét tự động cũng hoạt động tốt hơn.

Quay video 4K UHD chất lượng cao
Z7 II không chỉ chụp ảnh đẹp. Nó còn là một cỗ máy quay phim mạnh mẽ. Máy có thể quay video 4K UHD với tốc độ 60p. Chất lượng video rất sắc nét và mượt mà. Máy hỗ trợ N-Log và 10-bit HDMI output. Điều này giúp các nhà làm phim dễ dàng hậu kỳ video.
Bảng thông số kỹ thuật nổi bật của Nikon Z7 II
Thiết kế bền bỉ, tiện dụng
Thân máy của Nikon Z7 II được làm từ hợp kim magie. Nó có khả năng chống bụi và chống ẩm. Thiết kế này giúp bạn yên tâm sử dụng máy. Màn hình LCD 3.2 inch có thể lật nghiêng. Nó rất tiện lợi khi chụp ở các góc độ khó.

Tại sao bạn nên chọn Nikon Z7 II?
Máy ảnh Nikon Z7 II là một khoản đầu tư xứng đáng. Nó mang lại hiệu suất chuyên nghiệp và chất lượng hình ảnh vượt trội. Thiết kế tiện lợi và bền bỉ. Nikon Z7 II phù hợp cho nhiều thể loại nhiếp ảnh. Đây là một chiếc máy ảnh giúp bạn nâng tầm khả năng sáng tạo của mình.
Sản phẩm liên quan: Máy ảnh Nikon Z5 (Body Only)
Facebook: Máy Ảnh Việt Nam.
Máy Ảnh Sony A6400 + Lens 16-50mm f/3.5-5.6 OSS II (Black) | Chính Hãng
Máy Ảnh Sony A7 Mark V (A7M5) | Chính Hãng
Máy ảnh Sony A9 III | Chính hãng
Máy ảnh Canon PowerShot V1 | Chính Hãng
Máy ảnh Canon EOS R7 | Chính Hãng
Máy ảnh Canon EOS R3 (Body Only)
Máy ảnh Canon EOS RP (Body Only)
Máy Ảnh Sony Alpha A7 Mark IV Body + Sony FE 24-70mm F2.8 GM II
Máy ảnh Sony ZV-E1 (Body Only) | Chính Hãng
Máy ảnh Sony Alpha A7C II | Body Only | Silver (Chính hãng)
Máy ảnh Sony ZV-E10 II (White, Body Only) | Chính hãng
Máy ảnh Sony ZV-1F (White) | Chính Hãng
Máy ảnh Sony ZV-1F (Black) | Chính Hãng
Máy ảnh Sony ZV-1 Trắng
Máy ảnh Nikon Z50 Mark II kèm Lens Nikon Z DX 16-50mm F3.5-6.3 VR
Máy ảnh Canon EOS R (Body only) (CŨ)
Máy Ảnh Sony A9 (ILCE-9) Body (CŨ)
Máy ảnh Canon EOS 5D Mark IV (Body Only) (CŨ)
Máy ảnh Canon EOS 6D Mark II (Body Only) (CŨ)
Máy ảnh Canon EOS-1DX (CŨ)
MÁY ẢNH NIKON D4 (CŨ)
Máy ảnh Nikon Z7 (Body Only) (CŨ)
Máy ảnh Nikon Z6 (Body Only) (CŨ)
Máy ảnh Nikon D750 (Body Only) (CŨ)
MÁY ẢNH CANON EOS KISS X2 (CŨ)
Máy ảnh Canon EOS 30D (CŨ)
MÁY ẢNH CANON EOS 1D MARK IV (CŨ)
MÁY ẢNH CANON EOS 1D MARK III (CŨ)
MÁY ẢNH CANON EOS-1DS MARK II DIGTAL (CŨ)
MÁY ẢNH OLYMPUS E-M1 MARK II (CŨ)
Cảm biến BSI CMOS FX 45,7MP
Chụp liên tiếp 10 khung hình / giây, ISO 64-25600
Quay Video UHD 4K60
-
Nikon Z 7II
Nikon EN-EL15c Rechargeable Lithium-Ion Battery
Nikon MH-25A Battery Charger for EN-EL15 Li-Ion Battery
Nikon EH-7P Charging AC Adapter
Nikon UC-E24 USB Cable
HDMI/USB Cable Clip
Nikon BS-1 Hot Shoe Cover for Nikon SLR Cameras
Nikon AN-DC19 Camera Strap
Nikon BF-N1 Body Cap
Nikon DK-29 Rubber Eyecup
| ISO | Auto, 64 to 25600 (Extended: 32 to 102400) |
| Tốc độ màn trập | Màn trập điện tử 1/8000 đến 900 giây |
| Đo sáng | Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Matrix, Spot |
| Bù trừ sáng | -5 to +5 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Cân bằng trắng | Auto, Cloudy, Color Temperature, Direct Sunlight, Flash, Fluorescent, Incandescent, Preset Manual, Shade |
| Tốc độ chụp liên tục | 10 khung hình/giây ở 45.7 MP cho tối đa 50 khung hình |
| Hẹn giờ chụp | - |
| Định dạng cảm biến | Full-Frame (1x Crop Factor) |
| Độ phân giải | Actual: 46.89 Megapixel/ Effective: 45.7 Megapixel |
| Kích thước ảnh | 8256 x 5504 |
| Tỷ lệ ảnh | 1:1, 3:2, 4:5, 16:9 |
| Loại cảm biến | CMOS |
| Định dạng ảnh | JPEG, Raw |
| Chống rung | - |
| Ngàm ống kính | Nikon Z |
| Mã hoá video | NTSC/PAL |
| Độ phân giải video | 4:2:2 10-Bit / UHD 4K (3840 x 2160) / Full HD (1920 x 1080) |
| Micro | Built-In Microphone (Stereo)/ External Microphone Input |
| Định dạng âm thanh | AAC, Linear PCM (Stereo) |
| Kiểu lấy nét | Auto and Manual Focus |
| Chế độ lấy nét | AF Servo liên tục (C), Servo toàn thời gian (F), Lấy nét thủ công (M), Single-Servo AF (S) |
| Số điểm lấy nét | 493 |
| Loại kính ngắm | Electronic |
| Đặc tính màn hình | Tilting Touchscreen LCD |
| Độ phân giải màn hình | 2,100,000 Dot |
| Kích thước màn hình | 3.2" |
| Độ phóng đại kính ngắm | Approx. 0.8x |
| Độ bao phủ kính ngắm | 100% |
| Kích thước kính ngắm | 0.5" |
| Độ phân giải kính ngắm | 3,690,000 Dot |
| Đèn flash | - |
| Chế độ flash | First-Curtain Sync, Off, Rear Curtain/Slow Sync, Rear Sync, Red-Eye Reduction, Slow Sync, Slow Sync/Red-Eye Reduction |
| Tốc độ đánh đèn | 1/200 Second |
| Chân kết nối | - |
| Độ bù sáng | -3 to +1 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Đồng bộ flash | - |
| Kết nối không dây | Wi-Fi / Bluetooth |
| Jack cắm | 3.5mm Headphone/ 3.5mm Microphone, HDMI C (Mini), Nikon DC2, USB Type-C (USB 3.0) |
| Số khe cắm thẻ nhớ | Slot 1: CFexpress Type B / XQD / Slot 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II) |
| Trọng lượng | 1.4 lb / 615 g (Body Only) |
| Kích thước | 5.3 x 4 x 2.7" / 134 x 100.5 x 69.5 mm |
| Pin | 1 x EN-EL15c Rechargeable Lithium-Ion |